bờ

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bờ

noun

  1. Chỗ đất giáp với mặt nước. Ai mà nói dối cùng chồng thì trời giáng hạ cây hồng bờ ao. (ca dao)
  2. Con đường đắp lên để giữ nước. Công anh đắp đập be bờ, để cho người khác mang lờ đến đơm. (ca dao)
  3. Hàng cây hoặc bức tường quanh một khoảng đất. Bờ rào,.
  4. Gờ thịt chung quanh một cái mụn. Bờ vết loét.
  5. Tên gọi của tự mẫu b. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là bê, bê bò (dùng trong phương ngữ tiếng Việt miền Nam).

In English

  • bank edge of river or lake
  • bee name of the letter B, b
  • shore land adjoining a large body of water

Talk about this word

Cite this
MLA

"bờ." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%9D. Accessed 5 Nov. 2026.

APA

bờ. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 5, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%9D

Chicago

"bờ." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 5, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%9D.

BibTeX
@misc{bo_2026,
  title = {bờ},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%9D},
  urldate = {2026-11-05}
}