bụi
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bụi
noun
- Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh.
- Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim.
- Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi.
- Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước.
- Có bụi.
- Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.
adjective
- . Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi. Tóc cắt trông rất bụi.
In English
Talk about this word "bụi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i. Accessed 6 Nov. 2026. bụi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i "bụi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bu_i_2026,
title = {bụi},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i},
urldate = {2026-11-06}
}