bụi

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bụi

noun

  1. Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Bụi cỏ tranh.
  2. Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ. Bụi sim.
  3. Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật. Quần áo đầy bụi.
  4. Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước). Bụi nước.
  5. Có bụi.
  6. Bụi đời (nói tắt). Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.

adjective

  1. . Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi. Tóc cắt trông rất bụi.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bụi." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bụi. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i

Chicago

"bụi." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i.

BibTeX
@misc{bu_i_2026,
  title = {bụi},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5i},
  urldate = {2026-11-06}
}