bụng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bụng

  • ɓṵʔŋ˨˩ Hà Nội
  • ɓṵŋ˨˨ Huế
  • ɓuŋ˨˩˨ Saigon
  • ɓuŋ˨˨ Vinh
  • ɓṵŋ˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *buːŋʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *poŋ ~ *poːŋ (“bụng”). Cùng gốc với tiếng Khmer ពុង (pung), tiếng Môn ဗုၚ် (pɜ̀ŋ), tiếng Nguồn pũng, pụng, tiếng Thái พุง (pung).

noun

  1. Phần cơ thể người, động vật có chứa các bộ phận như gan ruột, dạ dày. Bụng no tròn .
  2. Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín. Suy bụng ta, ra bụng người. (tục ngữ)
  3. Phần phình to ở giữa của một số vật. Bụng lò.

In English

  • abdomen belly — see also belly
  • belly abdomen — see also abdomen
  • stomach belly — see also abdomen, belly

Talk about this word

Cite this
MLA

"bụng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bụng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5ng

Chicago

"bụng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5ng.

BibTeX
@misc{bu_ng_2026,
  title = {bụng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5ng},
  urldate = {2026-11-06}
}