Bụt

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Bụt

  • ɓṵʔt˨˩ Hà Nội
  • ɓṵk˨˨ Huế
  • ɓuk˨˩˨ Saigon
  • ɓut˨˨ Vinh
  • ɓṵt˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Where it comes from

Được dịch nguyên gốc từ tiếng Phạn là बुद्ध (Buddha). Bud trong tiếng Phạn có nghĩa là hiểu biết, thấu tỏ, dha có nghĩa là người. Dịch đủ Buddha có nghĩa là người đã thấu biết tất cả.

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Dùng để gọi Phật, theo cách gọi dân gian. Chúng ta biết rằng hơn 400 năm sau khi Bụt nhập diệt, kinh điển mới được chép thành văn.
  2. (Nhân vật trong truyện cổ tích) Một ông lão tốt bụng, có phép thuật, mặc đồ trắng, râu tóc bạc phơ, thường xuất hiện để giúp đỡ những người hiền lành khi họ gặp khó khăn và khóc. Ông Bụt bất ngờ hiện ra, hỏi: "Vì sao con khóc?".

In English

  • Buddha spiritual and philosophical teacher

Talk about this word

Cite this
MLA

"Bụt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5t. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

Bụt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5t

Chicago

"Bụt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5t.

BibTeX
@misc{bu_t_2026,
  title = {Bụt},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/b%E1%BB%A5t},
  urldate = {2026-11-06}
}