ban
English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ban
- ɓaːn˧˧ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˥ Huế
- ɓaːŋ˧˧ Saigon
- ɓaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaːn˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ tiếng Pháp balle
Từ tiếng Pháp panne
__NOEDITSECTION__
noun
- Khoảng thời gian ngắn. Ban chiều.
- Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc. Ban nhạc.
- Uỷ ban nói tắt. Ban chấp hành công đoàn.
- ^((xem từ nguyên 1)) Quả bóng bằng cao-su. Trẻ đá ban.
- Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh. Sốt phát ban.
- Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam. Hoa ban nở trắng bên sườn núi (Tố Hữu)
- Bộ phận khác nhau của một tổ chức. Ban văn.
adjective
- ^((xem từ nguyên 2)) Nói máy hỏng đột nhiên. Xe bị ban ở dọc đường.
verb
- Cấp cho người dưới. Hồ Chủ tịch ban phần thưởng cho bộ đội.
- Cấm.
In English
- team group of people
- grant to give over
- shift change of workers
- department subdivision of organization
Talk about this word "ban." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ban. Accessed 6 Nov. 2026. ban. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ban "ban." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ban.Cite this
@misc{ban_2026,
title = {ban},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ban},
urldate = {2026-11-06}
}