ban

English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

ban

  • ɓaːn˧˧ Hà Nội
  • ɓaːŋ˧˥ Huế
  • ɓaːŋ˧˧ Saigon
  • ɓaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Pháp balle

Từ tiếng Pháp panne

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Khoảng thời gian ngắn. Ban chiều.
  2. Tổ chức gồm nhiều người cùng phụ trách một việc. Ban nhạc.
  3. Uỷ ban nói tắt. Ban chấp hành công đoàn.
  4. ^((xem từ nguyên 1)) Quả bóng bằng cao-su. Trẻ đá ban.
  5. Nốt đỏ nổi trên da khi mắc một số bệnh. Sốt phát ban.
  6. Loài cây thuộc họ đậu có hoa trắng, ở miền Tây Bắc Việt Nam. Hoa ban nở trắng bên sườn núi (Tố Hữu)
  7. Bộ phận khác nhau của một tổ chức. Ban văn.

adjective

  1. ^((xem từ nguyên 2)) Nói máy hỏng đột nhiên. Xe bị ban ở dọc đường.

verb

  1. Cấp cho người dưới. Hồ Chủ tịch ban phần thưởng cho bộ đội.
  2. Cấm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"ban." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ban. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

ban. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ban

Chicago

"ban." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ban.

BibTeX
@misc{ban_2026,
  title = {ban},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/ban},
  urldate = {2026-11-06}
}