ban chấp hành
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
ban chấp hành
- ɓaːn˧˧ ʨəp˧˥ ha̤jŋ˨˩ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˥ ʨə̰p˩˧ han˧˧ Huế
- ɓaːŋ˧˧ ʨəp˧˥ han˨˩ Saigon
- ɓaːn˧˥ ʨəp˩˩ hajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓaːn˧˥˧ ʨə̰p˩˧ hajŋ˧˧ Hà Tĩnh
noun
- Tập thể những người được đại hội của một tổ chức chính đảng, đoàn thể bầu ra để thực hiện nghị quyết của đại hội và lãnh đạo công tác giữa hai kì đại hội. Ban chấp hành trung ương.
Talk about this word "ban chấp hành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ban%20ch%E1%BA%A5p%20h%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026. ban chấp hành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ban%20ch%E1%BA%A5p%20h%C3%A0nh "ban chấp hành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ban%20ch%E1%BA%A5p%20h%C3%A0nh.Cite this
@misc{ban_cha_p_ha_nh_2026,
title = {ban chấp hành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ban%20ch%E1%BA%A5p%20h%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-07}
}