ban hành
Tiếng Việt
AI بكلمات بسيطة
جارٍ كتابة شرح قصير…
كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.
ban hành
- ɓaːn˧˧ ha̤jŋ˨˩ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˥ han˧˧ Huế
- ɓaːŋ˧˧ han˨˩ Saigon
- ɓaːn˧˥ hajŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓaːn˧˥˧ hajŋ˧˧ Hà Tĩnh
من أين أتت
Âm Hán-Việt của chữ Hán 頒行.
__NOEDITSECTION__
فعل
- Công bố và cho thi hành. Đại Hiến chương của Anh được ban hành vào năm 1215.
بالإنجليزية
- promulgate to put into effect as a regulation
- declare to announce something formally or officially
تحدّث عن هذه الكلمة "ban hành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/ban%20h%C3%A0nh. Accessed 7 Nov. 2026. ban hành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/ban%20h%C3%A0nh "ban hành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/ban%20h%C3%A0nh.استشهد بهذا
@misc{ban_ha_nh_2026,
title = {ban hành},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/ban%20h%C3%A0nh},
urldate = {2026-11-07}
}