bang

English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Română · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bang

  • ɓaːŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓaːŋ˧˥ Huế
  • ɓaːŋ˧˧ Saigon
  • ɓaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Một nước nhỏ trong một liên bang. Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
  2. Bang tá, bang biện nói tắt. Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
  3. Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp. Bang Phúc Kiến.

Similar: tiểu bang

Thesaurus

noun

Similar: tiểu bang

In English

  • state a political division of a federation retaining a degree of autonomy

Talk about this word

Cite this
MLA

"bang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bang

Chicago

"bang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bang.

BibTeX
@misc{bang_2026,
  title = {bang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bang},
  urldate = {2026-11-06}
}