bang
English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Română · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bang
- ɓaːŋ˧˧ Hà Nội
- ɓaːŋ˧˥ Huế
- ɓaːŋ˧˧ Saigon
- ɓaːŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaːŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Một nước nhỏ trong một liên bang. Bang Kê-ra-la trong nước cộng hoà Ấn-Độ.
- Bang tá, bang biện nói tắt. Ngày trước, một tờ báo trào phúng gọi bang tá là bang bạnh.
- Tập đoàn người Trung Quốc cùng quê ở một tỉnh, sang trú ngụ ở Việt Nam trong thời thuộc Pháp. Bang Phúc Kiến.
Similar: tiểu bang
Thesaurus
noun
Similar: tiểu bang
In English
- state a political division of a federation retaining a degree of autonomy
Talk about this word "bang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bang. Accessed 6 Nov. 2026. bang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bang "bang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bang.Cite this
@misc{bang_2026,
title = {bang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bang},
urldate = {2026-11-06}
}