bao
English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Kiswahili
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bao
- ɓaːw˧˧ Hà Nội
- ɓaːw˧˥ Huế
- ɓaːw˧˧ Saigon
- ɓaːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaːw˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Đồ dùng để đựng vật rắn. Bao xi-măng.
- Lớp bọc ở ngoài. Bánh có bao bột
- Túi vải thắt ngang lưng. Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)
adjective
- Nhiều. Bao phen gian khổ.
- Trgt. Như bao nhiêu; bao lâu. Nhớ biết bao.
- Trgt. Không, chẳng. Bao quản.
verb
- Bọc kín, gói kín. Lấy tờ báo bao quần áo
- Che chung quanh. Luỹ tre xanh bao quanh làng.
- Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm. Bao gái
- Trả tiền thay cho người khác. Bao bữa tiệc rượu ở nhà hàng.
In English
Talk about this word "bao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bao. Accessed 6 Nov. 2026. bao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bao "bao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bao.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bao_2026,
title = {bao},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bao},
urldate = {2026-11-06}
}