bao

English · Español · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Kiswahili

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bao

  • ɓaːw˧˧ Hà Nội
  • ɓaːw˧˥ Huế
  • ɓaːw˧˧ Saigon
  • ɓaːw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːw˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Đồ dùng để đựng vật rắn. Bao xi-măng.
  2. Lớp bọc ở ngoài. Bánh có bao bột
  3. Túi vải thắt ngang lưng. Ngang lưng thì thắt bao bàng. (ca dao)

adjective

  1. Nhiều. Bao phen gian khổ.
  2. Trgt. Như bao nhiêu; bao lâu. Nhớ biết bao.
  3. Trgt. Không, chẳng. Bao quản.

verb

  1. Bọc kín, gói kín. Lấy tờ báo bao quần áo
  2. Che chung quanh. Luỹ tre xanh bao quanh làng.
  3. Trợ cấp, nuôi dưỡng giấu giếm. Bao gái
  4. Trả tiền thay cho người khác. Bao bữa tiệc rượu ở nhà hàng.

In English

  • bag flexible container
  • pack bundle to be carried
  • sack bag for commodities or items
  • wrap to enclose completely in fabric, paper, etc

Talk about this word

Cite this
MLA

"bao." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bao. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bao. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bao

Chicago

"bao." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bao.

BibTeX
@misc{bao_2026,
  title = {bao},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bao},
  urldate = {2026-11-06}
}