bao nhiêu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bao nhiêu

  • ɓaːw˧˧ ɲiəw˧˧ Hà Nội
  • ɓaːw˧˥ ɲiəw˧˥ Huế
  • ɓaːw˧˧ ɲiəw˧˧ Saigon
  • ɓaːw˧˥ ɲiəw˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaːw˧˥˧ ɲiəw˧˥˧ Hà Tĩnh

pronoun

  1. Số lượng nào đó không rõ nhiều hay ít (thường dùng để hỏi). Hỏi xem cần bao nhiêu?
  2. . Số lượng hoặc mức độ không biết chính xác, nhưng nghĩ là nhiều lắm. Bao nhiêu là cờ!
  3. . Số lượng không nói rõ, nhưng biết là không nhiều gì. Không đáng bao nhiêu.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bao nhiêu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bao%20nhi%C3%AAu. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bao nhiêu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bao%20nhi%C3%AAu

Chicago

"bao nhiêu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bao%20nhi%C3%AAu.

BibTeX
@misc{bao_nhie_u_2026,
  title = {bao nhiêu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bao%20nhi%C3%AAu},
  urldate = {2026-11-06}
}