bay

English · Français · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bay

  • ɓaj˧˧ Hà Nội
  • ɓaj˧˥ Huế
  • ɓaj˧˧ Saigon
  • ɓaj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓaj˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng. Dùng bay trát nhà.
  2. Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.
  3. Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
  4. Mày. Tụi bay uống dữ quá.

adverb

  1. Một cách dễ dàng, nhanh chóng. Chối bay.

verb

  1. Di chuyển trên không trung. Chim bay .
  2. Phất phơ chuyển động theo làn gió. Cờ bay trên đỉnh tháp.
  3. Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh. Đạn bay vèo vèo.
  4. Đi bằng máy bay. Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.
  5. Phai nhạt, biến mất. Áo bay màu .

In English

  • blow to be propelled by an air current
  • fly to travel through air
  • flight journey made by an aircraft
  • trowel mason's tool

Talk about this word

Cite this
MLA

"bay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bay

Chicago

"bay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bay.

BibTeX
@misc{bay_2026,
  title = {bay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bay},
  urldate = {2026-11-06}
}