bay
English · Français · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bay
- ɓaj˧˧ Hà Nội
- ɓaj˧˥ Huế
- ɓaj˧˧ Saigon
- ɓaj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓaj˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Dụng cụ có lưỡi bằng sắt, hoặc thép mỏng, cán tròn, dùng để xây, trát, miết cho phẳng. Dùng bay trát nhà.
- Dao mỏng hình lá trúc dùng để cạo sơn dầu khi vẽ.
- Dụng cụ có thân tròn, hai đầu mỏng, vát, dùng để gọt khoét khi nặn tượng.
- Mày. Tụi bay uống dữ quá.
adverb
- Một cách dễ dàng, nhanh chóng. Chối bay.
verb
- Di chuyển trên không trung. Chim bay .
- Phất phơ chuyển động theo làn gió. Cờ bay trên đỉnh tháp.
- Di chuyển, chuyển động hết sức nhanh. Đạn bay vèo vèo.
- Đi bằng máy bay. Nghe tin ấy anh vội bay về nhà.
- Phai nhạt, biến mất. Áo bay màu .
In English
Talk about this word "bay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bay. Accessed 6 Nov. 2026. bay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bay "bay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bay.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bay_2026,
title = {bay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bay},
urldate = {2026-11-06}
}