be

English · Español · Français · Deutsch · Português · Tiếng Việt · Română

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

be

  • ɓɛ˧˧ Hà Nội
  • ɓɛ˧˥ Huế
  • ɓɛ˧˧ Saigon
  • ɓɛ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓɛ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

có màu gần như màu cà phê sữa nhạt

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ. Be rượu.
  2. Gỗ tròn nguyên khúc. Cạy vỏ be.
  3. Mạn (thuyền, tàu thuỷ). Be xuồng.

adjective

  1. Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt. Vải màu be.

verb

  1. Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ. Đắp đập be bờ.
  2. Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn. Đong bình thường, không được be đâu đấy.
  3. Men theo, dọc theo đường biên. Thuyền be theo bờ sông.
  4. Di chuyển sát vào. Xuồng be gần bến.
  5. Như be be

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"be." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/be. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

be. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/be

Chicago

"be." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/be.

BibTeX
@misc{be_2026,
  title = {be},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/be},
  urldate = {2026-11-06}
}