be
English · Español · Français · Deutsch · Português · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
be
- ɓɛ˧˧ Hà Nội
- ɓɛ˧˥ Huế
- ɓɛ˧˧ Saigon
- ɓɛ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- ɓɛ˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
có màu gần như màu cà phê sữa nhạt
__NOEDITSECTION__
noun
- Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ. Be rượu.
- Gỗ tròn nguyên khúc. Cạy vỏ be.
- Mạn (thuyền, tàu thuỷ). Be xuồng.
adjective
- Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt. Vải màu be.
verb
- Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ. Đắp đập be bờ.
- Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn. Đong bình thường, không được be đâu đấy.
- Men theo, dọc theo đường biên. Thuyền be theo bờ sông.
- Di chuyển sát vào. Xuồng be gần bến.
- Như be be
In English
- beige colour
Talk about this word "be." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/be. Accessed 6 Nov. 2026. be. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/be "be." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/be.Cite this
@misc{be_2026,
title = {be},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/be},
urldate = {2026-11-06}
}