biên bản

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biên bản

  • ɓiən˧˧ ɓa̰ːn˧˩˧ Hà Nội
  • ɓiəŋ˧˥ ɓaːŋ˧˩˨ Huế
  • ɓiəŋ˧˧ ɓaːŋ˨˩˦ Saigon
  • ɓiən˧˥ ɓaːn˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiən˧˥˧ ɓa̰ːʔn˧˩ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 編本.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Giấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc. Công an đã lập biên bản
  2. Tờ ghi chép quá trình diễn biến của một buổi họp hoặc của một hội nghị. Ban thư kí đã ghi biên bản buổi thảo luận.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"biên bản." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

biên bản. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n

Chicago

"biên bản." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n.

BibTeX
@misc{bie_n_ba_n_2026,
  title = {biên bản},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20b%E1%BA%A3n},
  urldate = {2026-11-06}
}