Biên Hòa
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Biên Hòa
- ɓiən˧˧ hwa̤ː˨˩ Hà Nội
- ɓiəŋ˧˥ hwaː˧˧ Huế
- ɓiəŋ˧˧ hwaː˨˩ Saigon
- ɓiən˧˥ hwa˧˧ Vinh, Thanh Chương
- ɓiən˧˥˧ hwa˧˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Thành phố tỉnh lỵ của tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Một tỉnh cũ ở Đông Nam Bộ Việt Nam, thành lập vào năm Minh Mạng thứ 13 (1832). Theo Hiệp ước Nhâm Tuất, Biên Hòa bị cắt nhượng cho Pháp cùng với Gia Định và Định Tường. Năm 1889, chia thành ba tỉnh: Biên Hòa, Bà Rịa và Thủ Dầu Một. Thời thuộc Pháp và chiến tranh Việt Nam, địa giới tỉnh nhiều lần thay đổi, chia tách và sáp nhập với các tỉnh khác: từ năm 1951 đến năm 1955 và từ năm 1960 đến năm 1961, sáp nhập với tỉnh Thủ Dầu Một thành tỉnh Thủ Biên; từ năm 1963 đến năm 1967, sáp nhập với tỉnh Bà Rịa thành tỉnh Bà Biên. Năm 1976, tỉnh sáp nhập với Bà Rịa và Long Khánh thành tỉnh Đồng Nai. Tỉnh l
- Một trận chiến tranh diễn ra ngày 1 tháng 11 năm 1964 tại thành phố Biên Hòa.
Talk about this word "Biên Hòa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20h%C3%B2a. Accessed 6 Nov. 2026. Biên Hòa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20h%C3%B2a "Biên Hòa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20h%C3%B2a.Cite this
@misc{bie_n_ho_a_2026,
title = {Biên Hòa},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%C3%AAn%20h%C3%B2a},
urldate = {2026-11-06}
}