biến

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biến

  • ɓiən˧˥ Hà Nội
  • ɓiə̰ŋ˩˧ Huế
  • ɓiəŋ˧˥ Saigon
  • ɓiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰n˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 變.

__NOEDITSECTION__

adverb

  1. Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được. Chạy biến đi.

noun

  1. Việc bất ngờ, thường là không hay. Đề phòng có biến.
  2. Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí. Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.

verb

  1. Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Biến sắc mặt.
  2. Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì. Ông bụt biến mất .

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"biến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

biến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn

Chicago

"biến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{bie_n_2026,
  title = {biến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-06}
}