biến
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
biến
- ɓiən˧˥ Hà Nội
- ɓiə̰ŋ˩˧ Huế
- ɓiəŋ˧˥ Saigon
- ɓiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓiə̰n˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 變.
__NOEDITSECTION__
adverb
- Với mức độ rất nhanh, không thấy, không hay biết được. Chạy biến đi.
noun
- Việc bất ngờ, thường là không hay. Đề phòng có biến.
- Đại lượng có thể lấy giá trị bất kì, dùng để xác định trạng thái của một hệ vật lí. Biến thay đổi làm cho hàm thay đổi theo.
verb
- Thay đổi khác đi, thay đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác. Biến sắc mặt.
- Đột nhiên không thấy nữa, không để lại dấu vết gì. Ông bụt biến mất .
In English
Talk about this word "biến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn. Accessed 6 Nov. 2026. biến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn "biến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn.Cite this
@misc{bie_n_2026,
title = {biến},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn},
urldate = {2026-11-06}
}