biến cách

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biến cách

  • ɓiən˧˥ kajk˧˥ Hà Nội
  • ɓiə̰ŋ˩˧ ka̰t˩˧ Huế
  • ɓiəŋ˧˥ kat˧˥ Saigon
  • ɓiən˩˩ kajk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰n˩˧ ka̰jk˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 變 và 格.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Sự biến đổi dạng của một từ; áp dụng cho danh từ, đại từ, tính từ, trạng từ và mạo từ. Bảng biến cách của danh từ tiếng Nga.

verb

  1. Thay đổi cái cũ để đưa cái mới vào. Biến cách phong tục.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"biến cách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20c%C3%A1ch. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

biến cách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20c%C3%A1ch

Chicago

"biến cách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20c%C3%A1ch.

BibTeX
@misc{bie_n_ca_ch_2026,
  title = {biến cách},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20c%C3%A1ch},
  urldate = {2026-11-07}
}