biến chứng
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
biến chứng
- ɓiən˧˥ ʨɨŋ˧˥ Hà Nội
- ɓiə̰ŋ˩˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ Huế
- ɓiəŋ˧˥ ʨɨŋ˧˥ Saigon
- ɓiən˩˩ ʨɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓiə̰n˩˧ ʨɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh
명사
- Hiện tượng bệnh lí mới phát sinh thêm trong quá trình mắc bệnh, làm cho bệnh phức tạp và nặng hơn. Viêm phổi thường là biến chứng của cúm.
동사
- Gây ra. Bệnh thấp khớp đã biến chứng vào tim.
영어로
- complication (medicine)
이 단어에 대해 이야기하기 "biến chứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20ch%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026. biến chứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20ch%E1%BB%A9ng "biến chứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20ch%E1%BB%A9ng.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bie_n_chu_ng_2026,
title = {biến chứng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFn%20ch%E1%BB%A9ng},
urldate = {2026-11-07}
}