biết

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biết

  • ɓiət˧˥ Hà Nội
  • ɓiə̰k˩˧ Huế
  • ɓiək˧˥ Saigon
  • ɓiət˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰t˩˧ Hà Tĩnh

verb

  1. Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Biết mặt, nhưng không biết tên.
  2. Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng. Biết bơi.
  3. Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng. Biết người biết ta.

In English

  • know be justifiably certain or sure about (something true)

Talk about this word

Cite this
MLA

"biết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

biết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt

Chicago

"biết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt.

BibTeX
@misc{bie_t_2026,
  title = {biết},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt},
  urldate = {2026-11-06}
}