biết
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
biết
- ɓiət˧˥ Hà Nội
- ɓiə̰k˩˧ Huế
- ɓiək˧˥ Saigon
- ɓiət˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓiə̰t˩˧ Hà Tĩnh
verb
- Có ý niệm về người, vật hoặc điều gì đó, để có thể nhận ra được hoặc có thể khẳng định được sự tồn tại của người, vật hoặc điều ấy. Biết mặt, nhưng không biết tên.
- Có khả năng làm được việc gì đó, có khả năng vận dụng được, do học tập, luyện tập, hoặc có khi do bản năng. Biết bơi.
- Nhận rõ được thực chất hoặc giá trị để có được sự đối xử thích đáng. Biết người biết ta.
In English
- know be justifiably certain or sure about (something true)
Talk about this word "biết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt. Accessed 6 Nov. 2026. biết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt "biết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bie_t_2026,
title = {biết},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BA%BFt},
urldate = {2026-11-06}
}