biển

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biển

  • ɓiə̰n˧˩˧ Hà Nội
  • ɓiəŋ˧˩˨ Huế
  • ɓiəŋ˨˩˦ Saigon
  • ɓiən˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰ʔn˧˩ Hà Tĩnh

verb

  1. Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất. Nước biển.
  2. Phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo. Biển Đông.
  3. khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng. Biển lửa.

Similar: bể, hải

noun

  1. Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy. Biển chỉ đường.

Thesaurus

verb

Similar: bể, hải

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"biển." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

biển. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n

Chicago

"biển." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n.

BibTeX
@misc{bie_n_2026,
  title = {biển},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n},
  urldate = {2026-11-06}
}