biển
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
biển
- ɓiə̰n˧˩˧ Hà Nội
- ɓiəŋ˧˩˨ Huế
- ɓiəŋ˨˩˦ Saigon
- ɓiən˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓiə̰ʔn˧˩ Hà Tĩnh
verb
- Vùng nước mặn rộng lớn trên bề mặt Trái Đất. Nước biển.
- Phần của đại dương ở ven đại lục, ít nhiều bị ngăn ra bởi đất liền hoặc đảo. Biển Đông.
- khối lượng to lớn (ví như biển) trên một diện tích rộng. Biển lửa.
noun
- Tấm gỗ, sắt hay bằng vật liệu nào đó, trên có chữ viết, hình vẽ thể hiện một nội dung nhất định, đặt ở chỗ mọi người dễ thấy. Biển chỉ đường.
Thesaurus
In English
Talk about this word "biển." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n. Accessed 6 Nov. 2026. biển. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n "biển." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bie_n_2026,
title = {biển},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83n},
urldate = {2026-11-06}
}