biểu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biểu

  • ɓiə̰w˧˩˧ Hà Nội
  • ɓiəw˧˩˨ Huế
  • ɓiəw˨˩˦ Saigon
  • ɓiəw˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰ʔw˧˩ Hà Tĩnh

noun

  1. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác. Lập biểu.
  2. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu. Dâng biểu.

verb

  1. Bảo. Ba đã biểu rồi mà con không chịu nghe lời.

In English

  • table grid of data in rows and columns

Talk about this word

Cite this
MLA

"biểu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

biểu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u

Chicago

"biểu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u.

BibTeX
@misc{bie_u_2026,
  title = {biểu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u},
  urldate = {2026-11-06}
}