biểu hiện
Tiếng Việt
AI In parole semplici
Sto scrivendo una breve spiegazione…
Scritto da un'IA di casa a partire dalla voce qui sotto, nella tua lingua. La fonte è la voce stessa.
biểu hiện
- ɓiə̰w˧˩˧ hiə̰ʔn˨˩ Hà Nội
- ɓiəw˧˩˨ hiə̰ŋ˨˨ Huế
- ɓiəw˨˩˦ hiəŋ˨˩˨ Saigon
- ɓiəw˧˩ hiən˨˨ Vinh
- ɓiəw˧˩ hiə̰n˨˨ Thanh Chương
- ɓiə̰ʔw˧˩ hiə̰n˨˨ Hà Tĩnh
Da dove viene
Âm Hán-Việt của chữ Hán 表現.
__NOEDITSECTION__
sostantivo
- Cái ra ở bên ngoài. Coi thường chi tiết là biểu hiện của bệnh sơ lược.
verbo
- Hiện rõ hoặc làm hiện rõ ra bên ngoài (nói về cái nội dung trừu tượng bên trong). Hành động biểu hiện phẩm chất con người.
- Làm cho thấy rõ bằng phương tiện nghệ thuật. Âm nhạc dùng âm thanh để biểu hiện cuộc sống.
In inglese
Parla di questa parola "biểu hiện." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20hi%E1%BB%87n. Accessed 7 Nov. 2026. biểu hiện. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20hi%E1%BB%87n "biểu hiện." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20hi%E1%BB%87n.Cita
@misc{bie_u_hie_n_2026,
title = {biểu hiện},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20hi%E1%BB%87n},
urldate = {2026-11-07}
}