biểu quyết
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
biểu quyết
- ɓiə̰w˧˩˧ kwt˧˥ Hà Nội
- ɓiəw˧˩˨ kwk˩˧ Huế
- ɓiəw˨˩˦ wk˧˥ Saigon
- ɓiəw˧˩ kwt˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓiə̰ʔw˧˩ kwt˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 表決.
__NOEDITSECTION__
verb
- Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,... Đại hội biểu quyết tán thành.
- (hội nghị) tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay) đại hội biểu quyết tán thành với đa số tuyệt đối
- (đại biểu dự hội nghị) tham gia biểu quyết. đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết
noun
- Ý kiến biểu quyết (của hội nghị) bằng giơ tay. lấy biểu quyết
In English
- vote assert a formalised choice
Talk about this word "biểu quyết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt. Accessed 7 Nov. 2026. biểu quyết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt "biểu quyết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt.Cite this
@misc{bie_u_quye_t_2026,
title = {biểu quyết},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt},
urldate = {2026-11-07}
}