biểu quyết

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

biểu quyết

  • ɓiə̰w˧˩˧ kwt˧˥ Hà Nội
  • ɓiəw˧˩˨ kwk˩˧ Huế
  • ɓiəw˨˩˦ wk˧˥ Saigon
  • ɓiəw˧˩ kwt˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰ʔw˧˩ kwt˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 表決.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Tỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,... Đại hội biểu quyết tán thành.
  2. (hội nghị) tỏ ý kiến quyết định (tán thành hay không tán thành, đồng ý hay không đồng ý) về một vấn đề đã qua thảo luận (bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay) đại hội biểu quyết tán thành với đa số tuyệt đối
  3. (đại biểu dự hội nghị) tham gia biểu quyết. đại biểu dự thính không có quyền biểu quyết

noun

  1. Ý kiến biểu quyết (của hội nghị) bằng giơ tay. lấy biểu quyết

In English

  • vote assert a formalised choice

Talk about this word

Cite this
MLA

"biểu quyết." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

biểu quyết. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt

Chicago

"biểu quyết." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt.

BibTeX
@misc{bie_u_quye_t_2026,
  title = {biểu quyết},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20quy%E1%BA%BFt},
  urldate = {2026-11-07}
}