biểu tình

Tiếng Việt

AI Pe înțelesul tuturor

Se scrie o scurtă explicație…

Scris de un AI al casei pe baza articolului de mai jos, în limba ta. Sursa e chiar articolul.

biểu tình

  • ɓiə̰w˧˩˧ tï̤ŋ˨˩ Hà Nội
  • ɓiəw˧˩˨ tïn˧˧ Huế
  • ɓiəw˨˩˦ tɨn˨˩ Saigon
  • ɓiəw˧˩ tïŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • ɓiə̰ʔw˧˩ tïŋ˧˧ Hà Tĩnh

De unde vine

Âm Hán-Việt của chữ Hán 表情.

verb

  1. Tụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biểu dương lực lượng, thường nhằm mục đích gây sức ép gì đó. Biểu tình đòi chấm dứt chiến tranh.

În engleză

Discută despre acest cuvânt

Citează
MLA

"biểu tình." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

biểu tình. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh

Chicago

"biểu tình." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh.

BibTeX
@misc{bie_u_ti_nh_2026,
  title = {biểu tình},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%83u%20t%C3%ACnh},
  urldate = {2026-11-07}
}