מיקווין

biện luận

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

biện luận

  • ɓiə̰ʔn˨˩ lwə̰ʔn˨˩ Hà Nội
  • ɓiə̰ŋ˨˨ lwə̰ŋ˨˨ Huế
  • ɓiəŋ˨˩˨ lwəŋ˨˩˨ Saigon
  • ɓiən˨˨ lwən˨˨ Vinh
  • ɓiə̰n˨˨ lwə̰n˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

פועל

  1. Xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.
  2. Đưa ra lí lẽ để tranh luận phải trái. biện luận để phản bác
  3. Hoạt động đưa ra những lý lẽ để tiến hành tranh luận giữa các luồng ý kiến.

באנגלית

  • forensic relating to, or used in debate or argument

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"biện luận." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%87n%20lu%E1%BA%ADn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

biện luận. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%87n%20lu%E1%BA%ADn

Chicago

"biện luận." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%87n%20lu%E1%BA%ADn.

BibTeX
@misc{bie_n_lua_n_2026,
  title = {biện luận},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bi%E1%BB%87n%20lu%E1%BA%ADn},
  urldate = {2026-11-07}
}