bom nguyên tử
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
bom nguyên tử
- ɓɔm˧˧ ŋwiən˧˧ tɨ̰˧˩˧ Hà Nội
- ɓɔm˧˥ ŋwiəŋ˧˥ tɨ˧˩˨ Huế
- ɓɔm˧˧ ŋwiəŋ˧˧ tɨ˨˩˦ Saigon
- ɓɔm˧˥ ŋwiən˧˥ tɨ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓɔm˧˥˧ ŋwiən˧˥˧ tɨ̰ʔ˧˩ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
bom + nguyên tử
__NOEDITSECTION__
संज्ञा
- Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn. Bom nguyên tử có sức phá hoại và sát thương ghê gớm.
- Bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường.
अंग्रेज़ी में
- A-bomb atomic bomb
- atomic bomb nuclear weapon
इस शब्द पर बात करें "bom nguyên tử." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bom%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%AD. Accessed 7 Nov. 2026. bom nguyên tử. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bom%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%AD "bom nguyên tử." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bom%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%AD.उद्धृत करें
@misc{bom_nguye_n_tu_2026,
title = {bom nguyên tử},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bom%20nguy%C3%AAn%20t%E1%BB%AD},
urldate = {2026-11-07}
}