bon
English · Français · Deutsch · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bon
- ɓɔn˧˧
- ɓɔŋ˧˥
- ɓɔŋ˧˧
- ɓɔn˧˥
- ɓɔn˧˥˧
verb 𨁼 · bon bon
- Lăn tròn, cuộn. Nói xong hắn lại ra xe, chiếc xe máy vào loại sang và đẹp nhất thị trấn không đưa hắn trở về nhà mà bon thẳng xuống khu lán của Hà Thương.
- Chạy nhanh và nhẹ nhàng. Tiên rằng: "Bớ chú cõng con! Việc chi nên nỗi bon bon chạy hoài?"
adjective
- Chạy êm và nhẹ.
Talk about this word "bon." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bon. Accessed 6 Nov. 2026. bon. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bon "bon." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bon.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{bon_2026,
title = {bon},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bon},
urldate = {2026-11-06}
}