bong bóng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
bong bóng
- ɓawŋ˧˧ ɓawŋ˧˥ Hà Nội
- ɓawŋ˧˥ ɓa̰wŋ˩˧ Huế
- ɓawŋ˧˧ ɓawŋ˧˥ Saigon
- ɓawŋ˧˥ ɓawŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
- ɓawŋ˧˥˧ ɓa̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ láy của bóng.
__NOEDITSECTION__
noun
- Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên. Trời mưa bong bóng phập phồng. (ca dao)
- Túi chứa không khí trong cơ thể cá. Tham bong bóng bỏ bọng trâu. (tục ngữ)
- Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật. Bong bóng lợn.
In English
- bubble spherically contained volume of air or other gas
- balloon inflatable and buoyant object
- air bubble a small pocket of air
Talk about this word "bong bóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. bong bóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng "bong bóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng.Cite this
@misc{bong_bo_ng_2026,
title = {bong bóng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}