bong bóng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bong bóng

  • ɓawŋ˧˧ ɓawŋ˧˥ Hà Nội
  • ɓawŋ˧˥ ɓa̰wŋ˩˧ Huế
  • ɓawŋ˧˧ ɓawŋ˧˥ Saigon
  • ɓawŋ˧˥ ɓawŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ɓawŋ˧˥˧ ɓa̰wŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ láy của bóng.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Màng nhỏ hình cầu do không khí làm phồng lên. Trời mưa bong bóng phập phồng. (ca dao)
  2. Túi chứa không khí trong cơ thể cá. Tham bong bóng bỏ bọng trâu. (tục ngữ)
  3. Túi chứa nước tiểu trong cơ thể một số động vật. Bong bóng lợn.

In English

  • bubble spherically contained volume of air or other gas
  • balloon inflatable and buoyant object
  • air bubble a small pocket of air

Talk about this word

Cite this
MLA

"bong bóng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bong bóng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng

Chicago

"bong bóng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng.

BibTeX
@misc{bong_bo_ng_2026,
  title = {bong bóng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bong%20b%C3%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}