bu lông

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

bu lông

  • ɓu˧˧ ləwŋ˧˧ Hà Nội
  • ɓu˧˥ ləwŋ˧˥ Huế
  • ɓu˧˧ ləwŋ˧˧ Saigon
  • ɓu˧˥ ləwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • ɓu˧˥˧ ləwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Vay mượn từ tiếng Pháp boulon.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Sản phẩm cơ khí sử dụng để lắp ráp, liên kết các chi tiết đơn lẻ thành 1 khối thống nhất; có dạng hình thanh trụ tròn, một đầu có mũ hình tròn, hình vuông hoặc hình lục giác, một đầu được tiện ren để vặn vừa với đai ốc. Bu lông ốc vít.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"bu lông." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bu%20l%C3%B4ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

bu lông. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bu%20l%C3%B4ng

Chicago

"bu lông." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bu%20l%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{bu_lo_ng_2026,
  title = {bu lông},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bu%20l%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-06}
}