buồn bã
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
buồn bã
- ɓuən˨˩ ɓaʔa˧˥ Hà Nội
- ɓuəŋ˧˧ ɓaː˧˩˨ Huế
- ɓuəŋ˨˩ ɓaː˨˩˦ Saigon
- ɓuən˧˧ ɓa̰ː˩˧ Vinh
- ɓuən˧˧ ɓaː˧˩ Thanh Chương
- ɓuən˧˧ ɓa̰ː˨˨ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Từ láy -a (thanh C) của buồn.
__NOEDITSECTION__
tính từ 盆把, 𢞂把
- Xem buồn
Bằng tiếng Anh
- gray dreary, gloomy
Trò chuyện về từ này "buồn bã." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n%20b%C3%A3. Accessed 7 Nov. 2026. buồn bã. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n%20b%C3%A3 "buồn bã." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n%20b%C3%A3.Trích dẫn
@misc{buo_n_ba_2026,
title = {buồn bã},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93n%20b%C3%A3},
urldate = {2026-11-07}
}