buồng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

buồng

noun

  1. Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây. Buồng chuối.
  2. Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật. Buồng phổi.
  3. Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng. Buồng ngủ.
  4. Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó. Buồng đốt của máy nổ.

In English

  • room division in a building
  • bunch a group of similar things
  • booth an enclosure just big enough to accommodate one standing person

Talk about this word

Cite this
MLA

"buồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

buồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng

Chicago

"buồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{buo_ng_2026,
  title = {buồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-06}
}