buồng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
buồng
noun
- Chùm quả được trổ ra từ một bắp, bẹ (hoa) của một số cây. Buồng chuối.
- Chùm, thường gồm hai hay nhiều cái đồng loại ở trong cơ thể người và động vật. Buồng phổi.
- Phần nhà được ngăn vách, kín đáo, có công dụng riêng. Buồng ngủ.
- Khoảng không gian kín trong máy móc, thiết bị, có tác dụng nào đó. Buồng đốt của máy nổ.
In English
Talk about this word "buồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng. Accessed 6 Nov. 2026. buồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng "buồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{buo_ng_2026,
title = {buồng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/bu%E1%BB%93ng},
urldate = {2026-11-06}
}