C
English · Español · Français · Deutsch · Italiano · Português · 中文 · Tiếng Việt · Română
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
C
- kə̤ː˨˩ Hà Nội
- kəː˧˧ Huế
- kəː˨˩ Saigon
- kəː˧˧ Vinh, Thanh Chương, Hà Tĩnh
noun
- Con chữ thứ năm của bảng chữ cái chữ quốc ngữ (dạng viết hoa).
abbreviation
- Dạng viết tắt của celsius Nước sôi ở 100 độ C.
- Chữ số La Mã bằng 100. Xem Ⅽ, ⅽ.
- Dạng viết tắt của cacbon
- Dạng viết tắt của coulomb hoặc culông.
- Đô: âm chủ của một gam trưởng.
- Một ngôn ngữ lập trình mệnh lệnh, hướng cấu trúc được phát triển đầu những năm 1970, rất được ưa chuộng để thiết kế các phần mềm hệ thống.
- Chỉ số 12 trong hệ thập lục phân.
Talk about this word "C." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c. Accessed 6 Nov. 2026. C. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c "C." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{c_2026,
title = {C},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c},
urldate = {2026-11-06}
}