cà
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cà
noun
- Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa cà.
- Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).
verb
- Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt. Trâu cà lưng vào cây.
- Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tục cà răng.
- Gây sự cãi cọ. Cà nhau một trận.
In English
- eggplant plant
- nightshade plant of genus Solanum
Talk about this word "cà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026. cà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0 "cà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_2026,
title = {cà},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0},
urldate = {2026-11-06}
}