cà

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cà

noun

  1. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa cà.
  2. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).

verb

  1. Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt. Trâu cà lưng vào cây.
  2. Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tục cà răng.
  3. Gây sự cãi cọ. Cà nhau một trận.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cà." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A0. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cà. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0

Chicago

"cà." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0.

BibTeX
@misc{ca_2026,
  title = {cà},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0},
  urldate = {2026-11-06}
}