cà phê

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cà phê

  • ka̤ː˨˩ fe˧˧ Hà Nội
  • kaː˧˧ fe˧˥ Huế
  • kaː˨˩ fe˧˧ Saigon
  • kaː˧˧ fe˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kaː˧˧ fe˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ tiếng Việt,

* fra:café

** ita:caffè

*** tur:kahve

**** ara:قهوة (qahwa)

Có người Ethiopia cho rằng nó bắt nguồn từ Kaffa, một tỉnh thời cổ của Ethiopia, nơi được cho là nguồn của cà phê, nhưng từ nguyên này không chắc, vì nó không giải thích tại sao tiếng Ả Rập có từ قهوة (qahwa). Ngoài ra, qahwa chỉ chỉ đến thức uống. Loại khô, xay hay không, được gọi là بن (bunn) trong tiếng Ả Rập. Từ đó xuất từ buna, tức "cà phê" trong tiếng Amharic. Có nhiều nguồn cho rằng từ qahwa trong tiếng Ả Rập đã từng có nghĩa thức uống pha nào, nhất là rượu vang.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cây trồng ở nhiều vùng Việt Nam, nhiều nhất là Tây Nguyên, thân nhỡ, cành có cạnh nâu đen, tròn, màu sám, lá hình trái xoan, mặt trên màu lục bóng, mặt dưới nhạt, hoa trắng, quả nạc, hạt rang xay pha để uống có vị thơm ngon trồng cà phê
  2. Hạt quả cà phê. mua vài lạng cà phê
  3. Đồ uống nóng hay lạnh làm bằng hột cà phê xay. kẹo cà phê

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cà phê." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20ph%C3%AA. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cà phê. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20ph%C3%AA

Chicago

"cà phê." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20ph%C3%AA.

BibTeX
@misc{ca_phe_2026,
  title = {cà phê},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20ph%C3%AA},
  urldate = {2026-11-06}
}