cà rốt
Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
cà rốt
- kɐ̤ː˨˩ ɹot˧˥ Hà Nội
- kaː˧˧ ʐo̰k˩˧ Huế
- kɐː˨˩ ɹot˧ Saigon
- kaː˧˧ ɹot˩˩ Vinh, Thanh Chương
- kaː˧˧ ɹo̰t˩˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
Vay mượn từ tiếng Pháp carotte.
__NOEDITSECTION__
danh từ
- Một loại cây có củ, thường có màu vàng cam, đỏ, vàng, trắng hay tía.
- Củ của cây này.
Tương tự: ca rốt
Từ đồng nghĩa và trái nghĩa
danh từ
Tương tự: ca rốt
Bằng tiếng Anh
- carrot Daucus carota ssp. sativus
Trò chuyện về từ này "cà rốt." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20r%E1%BB%91t. Accessed 7 Nov. 2026. cà rốt. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20r%E1%BB%91t "cà rốt." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20r%E1%BB%91t.Trích dẫn
@misc{ca_ro_t_2026,
title = {cà rốt},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0%20r%E1%BB%91t},
urldate = {2026-11-07}
}