cày

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cày

noun

  1. Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất. Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)

verb

  1. Xúc và lật đất bằng cái cày. Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
  2. Làm cho mặt đất tung lên. Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
  3. Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la. Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.

In English

  • plough device pulled through the ground

Talk about this word

Cite this
MLA

"cày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y

Chicago

"cày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y.

BibTeX
@misc{ca_y_2026,
  title = {cày},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y},
  urldate = {2026-11-06}
}