cày
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cày
noun
- Nông cụ dùng sức kéo của trâu, bò hay của máy cày, để xúc và lật đất. Một cày, một cuốc, thú nhà quê (Nguyễn Trãi)
verb
- Xúc và lật đất bằng cái cày. Cày sâu, bừa kĩ, phân tro cho đều. (ca dao)
- Làm cho mặt đất tung lên. Bom đạn địch cày đi cày lại mảnh đất ấy
- Ra sức làm một việc gì phải vất vả và lâu la. Anh ấy cày môn toán suốt đêm qua.
In English
- plough device pulled through the ground
Talk about this word "cày." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y. Accessed 6 Nov. 2026. cày. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y "cày." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_y_2026,
title = {cày},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A0y},
urldate = {2026-11-06}
}