cá
Português · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cá
Where it comes from
(Quảng Nam) IPA^((ghi chú)): [kɑː˦˥]
Âm thanh (Hà Nội): (tập tin)
Âm thanh (Thành phố Hồ Chí Minh): (tập tin)
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ʔa-kaːʔ, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *kaʔ. Cùng gốc với tiếng Thavưng ก้า, tiếng Khmer កា (kaa), tiếng Pa Kô aca, tiếng Ba Na ka, tiếng Mảng ʔaː¹, tiếng Khasi 'kha/dohkha, tiếng Môn က (kaˀ), tiếng Nicobar Car kāḵ.
noun 𩵜, 亇, 个
- Động vật có xương sống, sống trong nước, thở bằng mang, bơi bằng vây. Nuôi cá cảnh.
verb
- (thông tục) Đánh cược, đố nhau có ăn thua. Cá coi ai nói trúng nè.
In English
Talk about this word "cá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1. Accessed 6 Nov. 2026. cá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1 "cá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1.Cite this
@misc{ca_2026,
title = {cá},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1},
urldate = {2026-11-06}
}