cá trứng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cá trứng

  • kaː˧˥ ʨɨŋ˧˥ Hà Nội
  • ka̰ː˩˧ tʂɨ̰ŋ˩˧ Huế
  • kaː˧˥ tʂɨŋ˧˥ Saigon
  • kaː˩˩ tʂɨŋ˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • ka̰ː˩˧ tʂɨ̰ŋ˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Bụng của loài cá này ở con cái luôn chứa đầy trứng dù không phải mùa sinh sản.

noun

  1. Một loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; Mallotus villosus.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cá trứng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1%20tr%E1%BB%A9ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cá trứng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1%20tr%E1%BB%A9ng

Chicago

"cá trứng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1%20tr%E1%BB%A9ng.

BibTeX
@misc{ca_tru_ng_2026,
  title = {cá trứng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1%20tr%E1%BB%A9ng},
  urldate = {2026-11-07}
}