cách
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cách
noun
- Lối, phương thức diễn ra một hoạt động. Phải có cách tiến hành hợp lí.
- Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
- Cách.
verb
- Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau. Hai làng cách nhau một con sông .
- Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua. Cách âm.
- Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau. Rơi đánh cách một cái.
- Cách chức, nói tắt. Nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.
In English
- light point of view
- way method or manner
- grammatical case mode of inflection of a word
Talk about this word "cách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026. cách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch "cách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_ch_2026,
title = {cách},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch},
urldate = {2026-11-06}
}