cách

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cách

noun

  1. Lối, phương thức diễn ra một hoạt động. Phải có cách tiến hành hợp lí.
  2. Phạm trù ngữ pháp liên quan đến hình thức biến dạng của các từ loại trong một số ngôn ngữ.
  3. Cách.

verb

  1. Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau. Hai làng cách nhau một con sông .
  2. Không để âm, điện, nhiệt... truyền qua. Cách âm.
  3. Có âm thanh như tiếng hai vật đụng vào nhau. Rơi đánh cách một cái.
  4. Cách chức, nói tắt. Nhận chức chưa được bao lâu đã bị cách.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch

Chicago

"cách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch.

BibTeX
@misc{ca_ch_2026,
  title = {cách},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}