cán
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cán
noun
- Bộ phận dùng để cầm một số dụng cụ, thường tròn, dài. Cán dao.
verb
- Lăn cho đều, cho phẳng, cho mỏng hoặc nát vụn. Cán đỗ xanh.
- Dùng áp lực để gia công kim loại bằng cách đặt vật liệu giữa những trục quay của máy cán để làm giảm kích thước mặt cắt ngang của thỏi cán và tạo cho nó một hình dáng nhất định.
- Đè lên người hoặc động vật. Bị xe cán.
In English
Talk about this word "cán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1n. Accessed 6 Nov. 2026. cán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1n "cán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_n_2026,
title = {cán},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1n},
urldate = {2026-11-06}
}