cáng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cáng
noun
- Võng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường. Gia đình anh ấy còn giữ cái cáng vua ban cho cụ tổ là một thái y
- Dụng cụ để khiêng người bị thương hay người ốm. Một đoàn dũng sĩ khiêng cáng đứng chờ (Nguyễn Huy Tưởng)
verb
- Khiêng bằng một cái cáng. Cáng thương binh về trạm cứu thương.
- Nhận về phần mình để làm. Vâng, việc đó tôi xin cáng.
In English
Talk about this word "cáng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ng. Accessed 6 Nov. 2026. cáng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ng "cáng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_ng_2026,
title = {cáng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1ng},
urldate = {2026-11-06}
}