cánh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cánh
noun
- Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay. Chim vỗ cánh.
- Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời. Cánh máy bay.
- Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật. Cánh hoa.
- Bộ phận hình tấm mở ra khép vào. Cánh cửa.
- Tay người, trừ phần bàn tay ra. Cánh tay.
- Khoảng đất trải dài, rộng ra. Cánh đồng.
- Các lực lượng đối lập trong một tổ chức. Cánh tả.
- Phe, phái cùng một số đặc điểm chung. Cánh đàn ông.
In English
Talk about this word "cánh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026. cánh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh "cánh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_nh_2026,
title = {cánh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh},
urldate = {2026-11-06}
}