cánh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cánh

noun

  1. Bộ phận trong thân thể chim và một số côn trùng, dùng để bay. Chim vỗ cánh.
  2. Bộ phận hình như cánh chim, ở một số động cơ bay trên trời. Cánh máy bay.
  3. Bộ phận xoè ra từ một trung tâm ở một số hoa lá, hoặc một số vật. Cánh hoa.
  4. Bộ phận hình tấm mở ra khép vào. Cánh cửa.
  5. Tay người, trừ phần bàn tay ra. Cánh tay.
  6. Khoảng đất trải dài, rộng ra. Cánh đồng.
  7. Các lực lượng đối lập trong một tổ chức. Cánh tả.
  8. Phe, phái cùng một số đặc điểm chung. Cánh đàn ông.

In English

  • wing part of an animal
  • petal one of the component parts of the corolla of a flower

Talk about this word

Cite this
MLA

"cánh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cánh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh

Chicago

"cánh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh.

BibTeX
@misc{ca_nh_2026,
  title = {cánh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh},
  urldate = {2026-11-06}
}