מיקווין

cánh tả

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

cánh tả

  • kajŋ˧˥ ta̰ː˧˩˧ Hà Nội
  • ka̰n˩˧ taː˧˩˨ Huế
  • kan˧˥ taː˨˩˦ Saigon
  • kajŋ˩˩ taː˧˩ Vinh, Thanh Chương
  • ka̰jŋ˩˧ ta̰ːʔ˧˩ Hà Tĩnh

שם עצם

  1. Xu hướng chính trị tả khuynh, theo đó quyền lực và sự giàu có nên được phân phối cào bằng cho tất cả các tầng lớp trong xã hội.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"cánh tả." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20t%E1%BA%A3. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

cánh tả. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20t%E1%BA%A3

Chicago

"cánh tả." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20t%E1%BA%A3.

BibTeX
@misc{ca_nh_ta_2026,
  title = {cánh tả},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20t%E1%BA%A3},
  urldate = {2026-11-07}
}