cánh tay phải
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
cánh tay phải
- kajŋ˧˥ taj˧˧ fa̰ːj˧˩˧ Hà Nội
- ka̰n˩˧ taj˧˥ faːj˧˩˨ Huế
- kan˧˥ taj˧˧ faːj˨˩˦ Saigon
- kajŋ˩˩ taj˧˥ faːj˧˩ Vinh, Thanh Chương
- ka̰jŋ˩˧ taj˧˥˧ fa̰ːʔj˧˩ Hà Tĩnh
它从哪里来
Từ ghép giữa cánh tay + phải. (Từ nguyên cho mục này bị thiếu hoặc chưa đầy đủ. Vui lòng bổ sung vào mục từ, hoặc thảo luận tại bàn giúp đỡ. )
名词
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: xem cánh tay, phải.
- Ví người giúp việc gần gũi và đắc lực nhất không thể thiếu được. Cựu giám đốc công an Trùng Khánh Vương Lập Quân, từng là cánh tay phải của Bạc Hy Lai và cũng là người tiết lộ bê bối động trời của nhà Bạc, vừa xuất hiện tại tòa án để làm chứng chống lại sếp cũ. [...] Bạc cho biết cùng ngày hôm đó, ông quyết định đình chỉ nhiệm vụ cảnh sát của Vương vì "cánh tay p
英语
- right hand trusted assistant
讨论这个词 "cánh tay phải." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20tay%20ph%E1%BA%A3i. Accessed 7 Nov. 2026. cánh tay phải. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20tay%20ph%E1%BA%A3i "cánh tay phải." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20tay%20ph%E1%BA%A3i.引用
@misc{ca_nh_tay_pha_i_2026,
title = {cánh tay phải},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1nh%20tay%20ph%E1%BA%A3i},
urldate = {2026-11-07}
}