cát
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cát
Where it comes from
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *t-kaːc, từ tiếng Nam Á nguyên thủy *skaːcʔ (“cát”). Điệp thức của Kế Sách và cùng gốc với tiếng Khmer ខ្សាច់ (khsac).
__NOEDITSECTION__
noun
- Đá vụn thành hạt nhỏ dưới millimet, có thành phần chủ yếu là thạch anh và các khoáng vật khác. Bãi cát.
- Hình hạt rất nhỏ giống như bột và đều trên mặt hàng dệt do sợi săn co lại tạo thành thứ nhiễu nhỏ.
In English
- sand finely ground rock
Talk about this word "cát." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A1t. Accessed 6 Nov. 2026. cát. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1t "cát." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1t.Cite this
@misc{ca_t_2026,
title = {cát},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A1t},
urldate = {2026-11-06}
}