मिकविन

câm như hến

Tiếng Việt · पर्यायवाची और विलोम

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

câm như hến

  • kəm˧˧ ɲɨ˧˧ hen˧˥ Hà Nội
  • kəm˧˥ ɲɨ˧˥ hḛn˩˧ Huế
  • kəm˧˧ ɲɨ˧˧ həːŋ˧˥ Saigon
  • kəm˧˥ ɲɨ˧˥ hen˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kəm˧˥˧ ɲɨ˧˥˧ hḛn˩˧ Hà Tĩnh

Tục ngữ

  1. Không nói gì.

मिलते-जुलते: câm như cá

पर्यायवाची और विलोम

Tục ngữ

मिलते-जुलते: câm như cá

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"câm như hến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2m%20nh%C6%B0%20h%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

câm như hến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2m%20nh%C6%B0%20h%E1%BA%BFn

Chicago

"câm như hến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2m%20nh%C6%B0%20h%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{ca_m_nhu_he_n_2026,
  title = {câm như hến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2m%20nh%C6%B0%20h%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-07}
}