cân
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cân
noun
- Khăn dùng làm mũ cho nhân vật trong sân khấu truyền thống. Cân đai bối tử.
- Đồ dùng đo độ nặng nhẹ của vật; dụng cụ để xác định khối lượng các vật thể. Đặt lên cân.
- Độ nặng nhẹ được xác định. Nặng cân.
- Tên đơn vị đo cũ bằng lạng ta, mỗi lạng khoảng 0, 605 ki-lô-gram. Một cân vàng .
- Đơn vị đo khối lượng tương đương với kilôgam được sử dụng trong giao dịch đời thường ở Việt Nam. Mua mấy cân thịt.
verb
- Dùng cân để biết độ nặng nhẹ của vật gì; hành động xác định khối lượng các vật thể. Cân gạo cho khách hàng.
- Cân các vị thuốc theo đơn, hợp thành thang thuốc. Cân mấy thang thuốc bổ.
adjective
- Ngang bằng, không bị lệch. Treo bức tranh không cân.
- (Tam giác) có hai cạnh bằng nhau. Tam giác cân.
- Tương đương, ngang xứng nhau. Cân sức cân tài.
- Công bằng không thiên lệch. Ăn ở không cân.
In English
Talk about this word "cân." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n. Accessed 6 Nov. 2026. cân. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n "cân." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{ca_n_2026,
title = {cân},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2n},
urldate = {2026-11-06}
}