câu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

câu

noun

  1. Một phần của đoạn hội thoại, ghép bởi các từ, tạo nên cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh (chủ ngữ, vị ngữ); thường được viết kết thúc bởi dấu chấm, dấu chấm hỏi hay dấu chấm than. Câu văn này cần sửa lại.

verb

  1. Một cách bắt cá (nhử cho cá mắc vào lưỡi câu và kéo chúng lên mặt nước và chiếm đoạt chúng).
  2. Thu hút ai đó, nhử ai đó vào cạm bẫy. Anh ta có những trò câu khách.
  3. Nhấc một vật lên cao bằng dây và móc. Câu dây điện để ăn cắp điện.
  4. Làm việc gì đó rườm rà, mất nhiều thời gian để thời gian qua nhanh chóng. Các cầu thủ có màn múa câu giờ.

adjective

  1. Phục vụ mục đích câu (cá). Ao thu lạnh lẽo nước trong veo, một chiếc thuyền câu bé tẻo teo.

In English

  • phrase short written or spoken expression
  • sentence grammatically complete series of words consisting of a subject and predicate

Talk about this word

Cite this
MLA

"câu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

câu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u

Chicago

"câu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u.

BibTeX
@misc{ca_u_2026,
  title = {câu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u},
  urldate = {2026-11-06}
}