câu chấp

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

câu chấp

  • kəw˧˧ ʨəp˧˥ Hà Nội
  • kəw˧˥ ʨə̰p˩˧ Huế
  • kəw˧˧ ʨəp˧˥ Saigon
  • kəw˧˥ ʨəp˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • kəw˧˥˧ ʨə̰p˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Câu: bắt; chấp: trách móc

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Để ý đến những điều lặt vặt và hay trách móc. Đừng nói đùa với người hay câu chấp
  2. Bo bo giữ ý cũ, không linh hoạt theo tình hình. Người hay câu chấp thì không theo kịp phong trào.

In English

  • nitpick to correct minutiae or find fault

Talk about this word

Cite this
MLA

"câu chấp." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u%20ch%E1%BA%A5p. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

câu chấp. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u%20ch%E1%BA%A5p

Chicago

"câu chấp." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u%20ch%E1%BA%A5p.

BibTeX
@misc{ca_u_cha_p_2026,
  title = {câu chấp},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%A2u%20ch%E1%BA%A5p},
  urldate = {2026-11-07}
}