cò quay

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

cò quay

  • kɔ̤˨˩ kwaj˧˧ Hà Nội
  • kɔ˧˧ kwaj˧˥ Huế
  • kɔ˨˩ waj˧˧ Saigon
  • kɔ˧˧ kwaj˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • kɔ˧˧ kwaj˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Lối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.

verb

  1. (Khẩu ngữ) cứ nhùng nhằng, mập mờ, cố kéo dài thời gian, cố bới móc thêm chuyện, không chịu đi thẳng vào vấn đề, không giải quyết ngay, làm người khác mất thời gian, tiền bạc, công sức
  2. (Khẩu ngữ) làm đủ mọi cách để lấy thêm tiền, ví dụ như tiền trả cho dịch vụ gì đấy, xin tiền,...

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"cò quay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

cò quay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay

Chicago

"cò quay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay.

BibTeX
@misc{co_quay_2026,
  title = {cò quay},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay},
  urldate = {2026-11-06}
}