cò quay
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
cò quay
- kɔ̤˨˩ kwaj˧˧ Hà Nội
- kɔ˧˧ kwaj˧˥ Huế
- kɔ˨˩ waj˧˧ Saigon
- kɔ˧˧ kwaj˧˥ Vinh, Thanh Chương
- kɔ˧˧ kwaj˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Lối chơi cờ bạc dùng một cái mỏ (tựa như mỏ cò) quay trên một bảng số, khi dừng lại chỉ số nào thì số ấy được.
verb
- (Khẩu ngữ) cứ nhùng nhằng, mập mờ, cố kéo dài thời gian, cố bới móc thêm chuyện, không chịu đi thẳng vào vấn đề, không giải quyết ngay, làm người khác mất thời gian, tiền bạc, công sức
- (Khẩu ngữ) làm đủ mọi cách để lấy thêm tiền, ví dụ như tiền trả cho dịch vụ gì đấy, xin tiền,...
In English
- roulette game of chance
Talk about this word "cò quay." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay. Accessed 6 Nov. 2026. cò quay. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay "cò quay." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{co_quay_2026,
title = {cò quay},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2%20quay},
urldate = {2026-11-06}
}