còn

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

còn

noun

  1. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi. Ném còn.

verb

  1. Tiếp tục tồn tại. Kẻ còn, người mất.
  2. Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi. Nó còn tiền.
  3. Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó. Anh ta còn rất trẻ.
  4. Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh. Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều.
  5. k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến. Nó ở nhà anh. Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ.

In English

  • still up to a time, as in the preceding time
  • even emphasising comparative
  • what about used to repeat a question
  • remain to continue unchanged

Talk about this word

Cite this
MLA

"còn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/c%C3%B2n. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

còn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2n

Chicago

"còn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2n.

BibTeX
@misc{co_n_2026,
  title = {còn},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/c%C3%B2n},
  urldate = {2026-11-06}
}